Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "tự chủ" (1)

tự chủ
Tiếng Anh Tính từself-reliant, autonomous
Từ vựng của tôi
Sinh viên được khuyến khích học tập tự chủ để phát triển kỹ năng.
Students are encouraged to study autonomously to develop skills.

swap_horiz Từ liên quan "tự chủ" (3)

từ chức
Tiếng Anh Động từResign
Từ vựng của tôi
Bộ trưởng đã quyết định từ chức sau vụ bê bối.
The minister decided to resign after the scandal.
trao quyền tự chủ
Tiếng Anh Cụm từgrant autonomy
Từ vựng của tôi
Chính phủ sẽ trao quyền tự chủ lớn hơn cho các doanh nghiệp nhà nước.
The government will grant greater autonomy to state-owned enterprises.
khả năng tự chủ
Tiếng Anh Cụm từself-control ability
Từ vựng của tôi
Người lớn tuổi thường có khả năng tự chủ suy giảm.
Elderly people often have reduced self-control ability.

format_quote Cụm từ "tự chủ" (8)

Việt Nam kiên định thực hiện đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ.
Vietnam consistently pursues an independent and self-reliant foreign policy.
Sinh viên được khuyến khích học tập tự chủ để phát triển kỹ năng.
Students are encouraged to study autonomously to develop skills.
Điều quan trọng là có thể tự chữa lành và bước qua hoàn toàn rồi.
The important thing is to be able to heal oneself and move on completely.
Theo truyền thuyết, nhà tiên tri đã nhận được thông điệp thiêng liêng từ Chúa.
According to legend, the prophet received a divine message from God.
Bộ trưởng đã quyết định từ chức sau vụ bê bối.
The minister decided to resign after the scandal.
Chính phủ sẽ trao quyền tự chủ lớn hơn cho các doanh nghiệp nhà nước.
The government will grant greater autonomy to state-owned enterprises.
Tự chủ dây chuyền sản xuất đạn tên lửa.
To be self-reliant in the production line of missile ammunition.
Người lớn tuổi thường có khả năng tự chủ suy giảm.
Elderly people often have reduced self-control ability.